Більше пісень від Seachains
Опис
Виробник: Seachains
Композитор: Huỳnh Long Hải
Автор пісні: Huỳnh Long Hải
Автор пісні: Lê Tích Kỳ
Автор пісні: Tổng Đài
Аранжування: Seachains
Аранжувальник: Davis
Текст і переклад
Оригінал
Bạn be' không tô't thi' anh xin được tư' chô'i
No'i vê' thư' đo' thi' anh xin được tư' chô'i
Trong cuộc đơ'i anh cũng nhiê'u lâ'n bị tư' chô'i
Nên những điê'u anh mong muô'n anh tư' chô'i lơ'i tư' chô'i
Bạn be' không tô't thi' anh xin được tư' chô'i
No'i vê' thư' đo' thi' anh xin được tư' chô'i
Trong cuộc đơ'i anh cũng nhiê'u lâ'n bị tư' chô'i
Nên những điê'u anh mong muô'n anh tư' chô'i lơ'i tư' chô'i
Ai cũng muô'n co' một cuộc sô'ng thật giản đơn
Nhưng lại đi trao cho nhau điê'u phư'c tạp
Hạ luôn ca'i tôi của bản thân mi'nh xuô'ng dươ'i
Họ lại thi đua vơ'i nhau ra sư'c đạp
Ly' do lơ'i ta không ai nghe
La' vi' miệng của họ cũng như ta bận buông lơ'i
Ta đã râ't cô' gă'ng để trở tha'nh một ngươ'i tô't
Nhưng đê'n khi ta câ'u cư'u họ cư' như bận muôn đơ'i
Ngã xong đư'ng
Luôn la' như thê' trong tư thê' ngươ'i kiên cươ'ng
Bao nhiêu lâ'n đã đông cư'ng
Vi' liều thuô'c độc trong hi'nh thể của viên đươ'ng
Ai cũng phải co' giâ'c mơ riêng con đươ'ng riêng
Sao anh va' tră'c trở cư' gặp gỡ nhau thươ'ng xuyên
Nê'u chọn la' ngươ'i tô't ngay tư' đâ'u, tại sao vi' họ chơi xâ'u
Anh lại trở tha'nh ngươ'i xâ'u? không câ'n khuyên vì
Bạn be' không tô't thi' anh xin được tư' chô'i
No'i vê' thư' đo' thi' anh xin được tư' chô'i
Trong cuộc đơ'i anh cũng nhiê'u lâ'n bị tư' chô'i
Nên những điê'u anh mong muô'n anh tư' chô'i lơ'i tư' chô'i
Bạn be' không tô't thi' anh xin được tư' chô'i
No'i vê' thư' đo' thi' anh xin được tư' chô'i
Trong cuộc đơ'i anh cũng nhiê'u lâ'n bị tư' chô'i
Nên những điê'u anh mong muô'n anh tư' chô'i lơ'i tư' chô'i
Co' một cuộc gọi tư' cửa ngục
Nhơ' mâ'y thă'ng anh em ở bên ngoa'i na'y nhiê'u lă'm
Anh biê't no' chưa bao giơ' gian dô'i va' hại ai
Đôi chân đo' chỉ lỡ la'ng sa va'o những điê'u câ'm
Anh cũng ân hận vi' tuổi trẻ luôn bô'ng bột
Anh học ca'ch tư' chô'i va' tư' bỏ những ảo gia'c
Một câu tư' chô'i la' sư'c mạnh của a'o gia'p
Va' đôi khi tư' chô'i cu'ng la' ca'ch để ba'o đa'p
Ca'nh cửa na'y đo'ng thi' chă'c chă'n ca'nh cửa kha'c
Sẽ được mở ra để ta được tiếp tục nhiều tiết mục
Anh muô'n thâ'y cuộc đơ'i không tăm tô'i
Muô'n cuộc sô'ng na'y sẽ nở hoa
Giống như một kết cục đầy thuyết phục
Và nê'u như được trơ'i ban, ca'ch quay ngược thơ'i gian
Chu'ng ta sẽ sửa lỗi hay phạm lỗi nhiê'u hơn trươ'c
Nê'u như đê'n một nga'y, loa'i ngươ'i không co'n tham
Thi' co' khi diện ti'ch của mặt đâ't nhiê'u hơn nươ'c
Bạn be' không tô't thi' anh xin được tư' chô'i
No'i vê' thư' đo' thi' anh xin được tư' chô'i
Trong cuộc đơ'i anh cũng nhiê'u lâ'n bị tư' chô'i
Nên những điê'u anh mong muô'n anh tư' chô'i lơ'i tư' chô'i
Bạn be' không tô't thi' anh xin được tư' chô'i
No'i vê' thư' đo' thi' anh xin được tư' chô'i
Trong cuộc đơ'i anh cũng nhiê'u lâ'n bị tư' chô'i
Nên những điê'u anh mong muô'n anh tư' chô'i lơ'i tư' chô'i
Переклад українською
Ти недостатньо хороший, тому я прошу поради
Ні щодо листа, тому я прошу поради
За життя він неодноразово отримував відмову
Отже, що ви хочете, це те, що ви хочете звідси
Ти недостатньо хороший, тому я прошу поради
Ні щодо листа, тому я прошу поради
За життя він неодноразово отримував відмову
Отже, що ви хочете, це те, що ви хочете звідси
Кожен хоче мати просте життя
Але зрештою вони дарують один одному складні речі
Опустіть своє его вниз
Вони змагаються один з одним, щоб краще їздити верхи
Тому ніхто не слухає
La' vi' їхні роти так само, як ми зайняті ignoring'i
Я дуже старався стати хорошою людиною
Але коли ми просимо про допомогу, вони поводяться так, ніби вічно зайняті
Я закінчив падати
Завжди кричіть так у позі стійкої людини
Скільки разів було людно?
Тому що доза препарату токсична у вигляді таблетки
У кожного має бути своя мрія і свій шлях
Чому ти з бідою так часто зустрічаєшся?
Якщо ти з самого початку вирішив бути найкращою людиною, чому вони так старанно грають?
Ти знову погана людина? Не рекомендується, оскільки
Ти недостатньо хороший, тому я прошу поради
Ні щодо листа, тому я прошу поради
За життя він неодноразово отримував відмову
Отже, що ви хочете, це те, що ви хочете звідси
Ти недостатньо хороший, тому я прошу поради
Ні щодо листа, тому я прошу поради
За життя він неодноразово отримував відмову
Отже, що ви хочете, це те, що ви хочете звідси
Дзвінок із в'язниці
Я так багато разів сумую за своїми братами та сестрами на вулиці.
Я знаю, що це ніколи не було обманом або шкідливим для когось
Мої ноги просто випадково потрапили в пастки
Він також шкодує, що його молодість завжди була легковажною
Навчався приватно і покинув магів
Прислів’я – міцність сім’ї
І іноді думати про це також є способом для батьків це зробити
Ці двері точно такі ж, як і інші двері.
Буде відкрито, щоб ми могли продовжувати багато вистав
Я хочу побачити життя без мене
Все це життя розквітне
Як переконлива кінцівка
І якщо я доб'юся свого, я повернуся в минуле
Ми виправимо помилки або зробимо більше помилок, ніж раніше
Якби це був лише один день, люди б не були жадібними
Буває ситуація, коли площа землі перевищує площу води
Ти недостатньо хороший, тому я прошу поради
Ні щодо листа, тому я прошу поради
За життя він неодноразово отримував відмову
Отже, що ви хочете, це те, що ви хочете звідси
Ти недостатньо хороший, тому я прошу поради
Ні щодо листа, тому я прошу поради
За життя він неодноразово отримував відмову
Отже, що ви хочете, це те, що ви хочете звідси